- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia để trị [thành ngữ]
Chia để trị là một chiến lược hiệu quả.
chia để trị [thành ngữ]
Chia để trị là một chiến lược hiệu quả.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
chia để trị [thành ngữ]
chia để trị [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.