- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
dị hóa; catabolism (sinh học)
Phân giải đại tạ là quá trình trong cơ thể sinh vật.
dị hóa (quá trình phân giải trao đổi chất)
Phân giải đại tạ là một quá trình quan trọng trong cơ thể sinh vật.
dị hóa; phân giải chuyển hóa (quá trình phân hủy chất trong cơ thể)
dị hóa; catabolism (sinh học)
Phân giải đại tạ là quá trình trong cơ thể sinh vật.
dị hóa (quá trình phân giải trao đổi chất)
Phân giải đại tạ là một quá trình quan trọng trong cơ thể sinh vật.
dị hóa; phân giải chuyển hóa (quá trình phân hủy chất trong cơ thể)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
dị hóa; catabolism (sinh học)
dị hóa; catabolism (sinh học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.