- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
tỏa đi các nơi (thực hiện nhiệm vụ được phân công)
Họ phân phó đi các nơi để thực hiện nhiệm vụ.
tỏa đi các nơi (thực hiện nhiệm vụ được phân công)
Họ phân phó đi các nơi để thực hiện nhiệm vụ.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
tỏa đi các nơi (thực hiện nhiệm vụ được phân công)
tỏa đi các nơi (thực hiện nhiệm vụ được phân công)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.