- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
bận tối mặt tối mũi; không thể phân thân [thành ngữ]
Gần đây tôi bận tối mắt tối mũi, không có thời gian nghỉ ngơi.
không thể phân thân; bận rộn không thể kiêm cố nhiều việc [thành ngữ]
Tôi không thể phân thân, không giúp bạn được.
bận tối mặt tối mũi; không thể phân thân [thành ngữ]
Gần đây tôi bận tối mắt tối mũi, không có thời gian nghỉ ngơi.
không thể phân thân; bận rộn không thể kiêm cố nhiều việc [thành ngữ]
Tôi không thể phân thân, không giúp bạn được.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
bận tối mặt tối mũi; không thể phân thân [thành ngữ]
bận tối mặt tối mũi; không thể phân thân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.