- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân biệt; nhận ra sự khác nhau
中区别两个或多个不同的东西qūbié liǎng ge huò duōge búd òng de dōngxi
Tôi có thể phân biệt màu sắc.
quyết tâm; hạ quyết tâm
中下定决心去做某事xiàdìng juéxin qù zuò mǒushì
Tôi có thể phân biệt thật giả.
phân biệt; nhận ra sự khác nhau
中区别两个或多个不同的东西qūbié liǎng ge huò duōge búd òng de dōngxi
Tôi có thể phân biệt màu sắc.
quyết tâm; hạ quyết tâm
中下定决心去做某事xiàdìng juéxin qù zuò mǒushì
Tôi có thể phân biệt thật giả.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân biệt; nhận ra sự khác nhau
phân biệt; nhận ra sự khác nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.