- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
công phá; đánh chiếm; công hãm(kế thừa)
Chúng ta không thể đánh đồng hai việc này.
vạch tội công kích; tố cáo và công kích (người khác)(kế thừa)
Chúng ta không thể đánh đồng tiền bạc với hạnh phúc.
công phá; đánh chiếm; công hãm(kế thừa)
Chúng ta không thể đánh đồng hai việc này.
vạch tội công kích; tố cáo và công kích (người khác)(kế thừa)
Chúng ta không thể đánh đồng tiền bạc với hạnh phúc.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
công phá; đánh chiếm; công hãm
công phá; đánh chiếm; công hãm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.