- 冈cương(sống núi)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
cố chấp và tự phụ; bảo thủ độc đoán [thành ngữ]
Anh ta cố chấp, không nghe ý kiến của người khác.
cố chấp và tự phụ; bảo thủ độc đoán [thành ngữ]
Anh ta cố chấp, không nghe ý kiến của người khác.
Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
cố chấp và tự phụ; bảo thủ độc đoán [thành ngữ]
cố chấp và tự phụ; bảo thủ độc đoán [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.