- 仓thương(kho lương)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
tinh thần khởi nghiệp; tinh thần tiên phong
Anh ấy có tinh thần khởi nghiệp rất mạnh mẽ.
tinh thần khởi nghiệp; tinh thần tiên phong
Anh ấy có tinh thần khởi nghiệp rất mạnh mẽ.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tinh thần khởi nghiệp; tinh thần tiên phong
tinh thần khởi nghiệp; tinh thần tiên phong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.