- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
ý tưởng sơ bộ; dự kiến ban đầu
Đây chỉ là một ý tưởng sơ bộ.
ý tưởng sơ bộ; dự kiến ban đầu
Đây chỉ là một ý tưởng sơ bộ.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
ý tưởng sơ bộ; dự kiến ban đầu
ý tưởng sơ bộ; dự kiến ban đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.