- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
lần đầu lộ tài năng; bắt đầu nổi bật [thành ngữ]
Anh ấy vừa mới bộc lộ tài năng đã giành chiến thắng trong cuộc thi.
mới bắt đầu bộc lộ tài năng; lần đầu khoe tài [thành ngữ]
Anh ấy vừa mới lộ tài năng đã thắng cuộc thi.
mới bắt đầu nổi bật; lần đầu thể hiện tài năng [thành ngữ]
lần đầu lộ tài năng; bắt đầu nổi bật [thành ngữ]
Anh ấy vừa mới bộc lộ tài năng đã giành chiến thắng trong cuộc thi.
mới bắt đầu bộc lộ tài năng; lần đầu khoe tài [thành ngữ]
Anh ấy vừa mới lộ tài năng đã thắng cuộc thi.
mới bắt đầu nổi bật; lần đầu thể hiện tài năng [thành ngữ]
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
lần đầu lộ tài năng; bắt đầu nổi bật [thành ngữ]
lần đầu lộ tài năng; bắt đầu nổi bật [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một thiên tài mới nổi, rất có tương lai.
Anh ấy là một thiên tài mới nổi, rất có tương lai.