- 册sách(cuốn sách, thẻ tre)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng dao gạch bỏ chữ trên thẻ tre là hành động xóa, xóa bỏ.
rút gọn và nén (văn bản)
Bạn hãy đơn giản hóa và nén bài viết này lại.
rút gọn và nén; lược bớt và thu gọn
Xin hãy rút gọn bài viết này.
rút gọn và nén (văn bản)
Bạn hãy đơn giản hóa và nén bài viết này lại.
rút gọn và nén; lược bớt và thu gọn
Xin hãy rút gọn bài viết này.
Dùng dao gạch bỏ chữ trên thẻ tre là hành động xóa, xóa bỏ.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Dùng dao gạch bỏ chữ trên thẻ tre là hành động xóa, xóa bỏ.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
rút gọn và nén (văn bản)
rút gọn và nén (văn bản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.