- 半bán(một nửa)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
cách biệt như trời với đất [thành ngữ]
Cuộc sống của họ khác nhau một trời một vực.
cách nhau một trời một vực [thành ngữ]
Trình độ của hai người họ khác nhau một trời một vực.
cách biệt như trời với đất [thành ngữ]
Cuộc sống của họ khác nhau một trời một vực.
cách nhau một trời một vực [thành ngữ]
Trình độ của hai người họ khác nhau một trời một vực.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
cách biệt như trời với đất [thành ngữ]
cách biệt như trời với đất [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.