- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
bị lòng tham che mắt; lợi dục hun đốt lòng [thành ngữ]
bị lòng tham che mắt; lợi dục hun đốt lòng [thành ngữ]
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
bị lòng tham che mắt; lợi dục hun đốt lòng [thành ngữ]
bị lòng tham che mắt; lợi dục hun đốt lòng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.