- 另lệnh(khác, riêng biệt)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
có phong cách độc đáo riêng biệt [thành ngữ]
Tác phẩm hội họa của anh ấy có một phong cách độc đáo.
có phong cách độc đáo riêng biệt [thành ngữ]
Tác phẩm hội họa của anh ấy có một phong cách độc đáo.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
có phong cách độc đáo riêng biệt [thành ngữ]
có phong cách độc đáo riêng biệt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.