- 另lệnh(khác, riêng biệt)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
mở ra cục diện mới; tạo nét mới lạ độc đáo [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy rất độc đáo.
mở ra cục diện mới; tạo nên nét mới lạ [thành ngữ]
Thiết kế này rất độc đáo.
mở ra cục diện mới; tạo nét mới lạ độc đáo [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy rất độc đáo.
mở ra cục diện mới; tạo nên nét mới lạ [thành ngữ]
Thiết kế này rất độc đáo.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mở ra cục diện mới; tạo nét mới lạ độc đáo [thành ngữ]
mở ra cục diện mới; tạo nét mới lạ độc đáo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.