- 至chí(đến, tới nơi)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
có mặt (tại chỗ); đến nơi
中来到某个地方;出现在某处lái dào mǒu ge dìfang; chūxiàn zài mǒu chù
Anh ấy không có mặt.
xuất hiện; xuất hiện; hiện ra; xuất đầu lộ diện
中出现在某个地方或活动中chūxiàn zài mǒugeè dìfang huò huódòng zhōng
Anh ấy không đến.
có mặt (tại chỗ); đến nơi
中来到某个地方;出现在某处lái dào mǒu ge dìfang; chūxiàn zài mǒu chù
Anh ấy không có mặt.
xuất hiện; xuất hiện; hiện ra; xuất đầu lộ diện
中出现在某个地方或活动中chūxiàn zài mǒugeè dìfang huò huódòng zhōng
Anh ấy không đến.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
có mặt (tại chỗ); đến nơi
có mặt (tại chỗ); đến nơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.