- 至chí(đến, tới nơi)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
dừng lại ở đây; đến đây là xong [thành ngữ]
中在这里停止;不再继续zài zhèlǐ tíngzhǐ; búzài jìxù
Cuộc thảo luận của chúng ta dừng lại ở đây.
dừng lại ở đây; đến đây là kết thúc [thành ngữ]
中在这个地方结束zài zhège dìfang jiéshù
Cuộc nói chuyện của chúng ta kết thúc tại đây.
dừng lại ở đây; đến đây là xong [thành ngữ]
中在这里停止;不再继续zài zhèlǐ tíngzhǐ; búzài jìxù
Cuộc thảo luận của chúng ta dừng lại ở đây.
dừng lại ở đây; đến đây là kết thúc [thành ngữ]
中在这个地方结束zài zhège dìfang jiéshù
Cuộc nói chuyện của chúng ta kết thúc tại đây.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
dừng lại ở đây; đến đây là xong [thành ngữ]
dừng lại ở đây; đến đây là xong [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dừng ở đây; đến đây là xong [thành ngữ]
中停止到现在这个地方或时候,不再继续tíngzhǐ dào xiànzài zhège dìfang huò shíhou, búzài jìxù
Công việc của chúng ta hôm nay đến đây là hết.
dừng ở đây; đến đây là xong [thành ngữ]
中停止到现在这个地方或时候,不再继续tíngzhǐ dào xiànzài zhège dìfang huò shíhou, búzài jìxù
Công việc của chúng ta hôm nay đến đây là hết.