- 至chí(đến, tới nơi)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
đến; tới; đạt đến
中从某处来到某个地方cóng mǒu chù lái dào mǒu ge dìfang
Chúng tôi đã đến sân bay rồi.
đến; tới; đạt đến
中从某处来到某个地方cóng mǒu chù lái dào mǒu ge dìfang
Chúng tôi đã đến sân bay rồi.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
đến; tới; đạt đến
đến; tới; đạt đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.