- 巾cân(tấm vải, khăn)
- 刂đao(dao, cắt)
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
ngăn chặn; chế chỉ; kiềm chế
中用力量或权力阻止某人做某事yòng lìliàng huò quánlì zǔzhǐ mǒurén zuò mǒushì
Chúng ta phải ngăn chặn hành vi này.
ngăn chặn; chế chỉ; ngăn cản
中阻止某事继续发生zǔ zhǐ mǒushì jìxù fāshēng
ngăn chặn; ngăn cản; chặn đứng
ngăn chặn; chế chỉ; kiềm chế
中用力量或权力阻止某人做某事yòng lìliàng huò quánlì zǔzhǐ mǒurén zuò mǒushì
Chúng ta phải ngăn chặn hành vi này.
ngăn chặn; chế chỉ; ngăn cản
中阻止某事继续发生zǔ zhǐ mǒushì jìxù fāshēng
ngăn chặn; ngăn cản; chặn đứng
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
ngăn chặn; chế chỉ; kiềm chế
ngăn chặn; chế chỉ; kiềm chế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中阻止;不让某事继续发生zǔzhǐ; búràng mǒu shì jìxù fāshēng
chế phục; khống chế; trấn áp
中阻止或控制某事继续发生zǔzhǐ huò kòngzhì mǒu shì jìxù fāshēng
Anh ấy đã ngăn chặn cuộc cãi vã.
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中使某事不再继续;阻止shǐ mǒushì búzài jìxù;zǔzhǐ
Làm ơn ngăn anh ấy lại.
中阻止;不让某事继续发生zǔzhǐ; búràng mǒu shì jìxù fāshēng
chế phục; khống chế; trấn áp
中阻止或控制某事继续发生zǔzhǐ huò kòngzhì mǒu shì jìxù fāshēng
Anh ấy đã ngăn chặn cuộc cãi vã.
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中使某事不再继续;阻止shǐ mǒushì búzài jìxù;zǔzhǐ
Làm ơn ngăn anh ấy lại.