- 亥hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
cố tình làm vậy; có chủ ý làm như thế
Anh ấy cố ý làm vậy để thu hút sự chú ý của bạn.
cố tình làm vậy; hành động có chủ ý
cố tình làm vậy; có chủ ý làm như thế
Anh ấy cố ý làm vậy để thu hút sự chú ý của bạn.
cố tình làm vậy; hành động có chủ ý
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
cố tình làm vậy; có chủ ý làm như thế
cố tình làm vậy; có chủ ý làm như thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.