- 亥hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
cố tình trau chuốt; dụng công tỉ mỉ [thành ngữ]
Anh ấy tỉ mỉ, làm mọi chi tiết đều hoàn hảo.
cố tình trau chuốt; dụng công tỉ mỉ [thành ngữ]
Anh ấy tỉ mỉ, làm mọi chi tiết đều hoàn hảo.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
cố tình trau chuốt; dụng công tỉ mỉ [thành ngữ]
cố tình trau chuốt; dụng công tỉ mỉ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.