- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
xe trước lật, xe sau nên cảnh giác; lấy thất bại của người đi trước làm bài học [thành ngữ]
Bài học từ thất bại của người đi trước.
xe trước lật, xe sau phải coi chừng (lấy thất bại của người đi trước làm bài học) [thành ngữ]
Sai lầm của người trước là bài học cho người sau.
xe trước lật, xe sau phải coi chừng (lấy thất bại của người đi trước làm bài học) [thành ngữ]
xe trước lật, xe sau nên cảnh giác; lấy thất bại của người đi trước làm bài học [thành ngữ]
Bài học từ thất bại của người đi trước.
xe trước lật, xe sau phải coi chừng (lấy thất bại của người đi trước làm bài học) [thành ngữ]
Sai lầm của người trước là bài học cho người sau.
xe trước lật, xe sau phải coi chừng (lấy thất bại của người đi trước làm bài học) [thành ngữ]
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
xe trước lật, xe sau nên cảnh giác; lấy thất bại của người đi trước làm bài học [thành ngữ]
xe trước lật, xe sau nên cảnh giác; lấy thất bại của người đi trước làm bài học [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bài học từ người đi trước là kinh nghiệm cho người đi sau.
Bài học từ người đi trước là kinh nghiệm cho người đi sau.