- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
bốn phép tính cơ bản (cộng, trừ, nhân, chia) [thành ngữ]
Cộng trừ nhân chia là nền tảng của toán học.
bốn phép tính cơ bản (cộng, trừ, nhân, chia) [thành ngữ]
Cộng trừ nhân chia là nền tảng của toán học.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
bốn phép tính cơ bản (cộng, trừ, nhân, chia) [thành ngữ]
bốn phép tính cơ bản (cộng, trừ, nhân, chia) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.