- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
bình quân gia quyền; trung bình có trọng số
Chúng ta cần tính toán giá trị trung bình có trọng số.
bình quân gia quyền; trung bình có trọng số
Chúng ta cần tính toán giá trị trung bình có trọng số.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
bình quân gia quyền; trung bình có trọng số
bình quân gia quyền; trung bình có trọng số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.