- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
quyết chí giành thắng lợi; nhất quyết phải đạt được [thành ngữ]
Anh ấy quyết tâm phải thắng, nhất định sẽ thành công.
quyết chí giành thắng lợi; nhất quyết phải đạt được [thành ngữ]
Anh ấy quyết tâm phải thắng, nhất định sẽ thành công.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
quyết chí giành thắng lợi; nhất quyết phải đạt được [thành ngữ]
quyết chí giành thắng lợi; nhất quyết phải đạt được [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.