- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
tất yếu phải làm; thế bắt buộc phải hành động [thành ngữ]
Việc này là điều tất yếu phải làm.
tất yếu phải làm; thế tất phải hành động [thành ngữ]
Việc này là bắt buộc.
tất yếu phải làm; thế bắt buộc phải hành động [thành ngữ]
Việc này là điều tất yếu phải làm.
tất yếu phải làm; thế tất phải hành động [thành ngữ]
Việc này là bắt buộc.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
tất yếu phải làm; thế bắt buộc phải hành động [thành ngữ]
tất yếu phải làm; thế bắt buộc phải hành động [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.