- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
cách xa vạn dặm; xa như mù tăm [thành ngữ]
Chúng ta còn cách thành công rất xa.
cách xa vạn dặm; xa tít mù khơi [thành ngữ]
Nhà chúng tôi cách trường học rất xa.
cách xa vạn dặm; khác nhau một trời một vực [thành ngữ]
cách xa vạn dặm; xa như mù tăm [thành ngữ]
Chúng ta còn cách thành công rất xa.
cách xa vạn dặm; xa tít mù khơi [thành ngữ]
Nhà chúng tôi cách trường học rất xa.
cách xa vạn dặm; khác nhau một trời một vực [thành ngữ]
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
cách xa vạn dặm; xa như mù tăm [thành ngữ]
cách xa vạn dặm; xa như mù tăm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trình độ của hai chúng tôi thật sự khác xa một trời một vực.
Trình độ của hai chúng tôi thật sự khác xa một trời một vực.