- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
thời kỳ Ngũ Hồ Thập Lục Quốc (304–439, giai đoạn mười sáu nước do năm tộc phi Hán cai trị phần lớn Trung Quốc)
Thời kỳ Thập Lục Quốc là một thời kỳ chia cắt trong lịch sử Trung Quốc.
thời kỳ Ngũ Hồ Thập Lục Quốc (304–439, giai đoạn mười sáu nước do năm tộc phi Hán cai trị phần lớn Trung Quốc)
Thời kỳ Thập Lục Quốc là một thời kỳ chia cắt trong lịch sử Trung Quốc.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
thời kỳ Ngũ Hồ Thập Lục Quốc (304–439, giai đoạn mười sáu nước do năm tộc phi Hán cai trị phần lớn Trung Quốc)
thời kỳ Ngũ Hồ Thập Lục Quốc (304–439, giai đoạn mười sáu nước do năm tộc phi Hán cai trị phần lớn Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.