- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
hình phạt đóng đinh vào thập tự giá; hình thức đóng đinh
Đóng đinh trên thập tự giá là một hình phạt cổ xưa.
hình phạt đóng đinh vào thập tự giá; hình thức đóng đinh
Đóng đinh trên thập tự giá là một hình phạt cổ xưa.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
hình phạt đóng đinh vào thập tự giá; hình thức đóng đinh
hình phạt đóng đinh vào thập tự giá; hình thức đóng đinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.