- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
thêu chữ thập
Cô ấy thích thêu chữ thập.
thêu chữ thập
Cô ấy thích thêu chữ thập.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Thêu thùa là dùng sợi tơ tạo nên những hoa văn đẹp đẽ xuất sắc.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Thêu thùa là dùng sợi tơ tạo nên những hoa văn đẹp đẽ xuất sắc.
thêu chữ thập
thêu chữ thập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.