- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
cổng xoay (hình chữ thập)
Xin hãy đi qua cửa quay.
cổng xoay (hình chữ thập)
Xin hãy đi qua cửa quay.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cổng xoay (hình chữ thập)
cổng xoay (hình chữ thập)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.