- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
mười năm trồng cây, trăm năm trồng người [thành ngữ]
Mười năm trồng cây, trăm năm trồng người.
mười năm trồng cây, trăm năm trồng người [thành ngữ]
Mười năm trồng cây, trăm năm trồng người.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
mười năm trồng cây, trăm năm trồng người [thành ngữ]
mười năm trồng cây, trăm năm trồng người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.