- 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))
- 十thập(mười)
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
hoàn toàn chính xác; nghìn lần đúng, vạn lần chắc [thành ngữ]
中完全真实、肯定不假的wánquán zhēnshí、kěndìng bújiǎ de
Lời anh ấy nói là hoàn toàn đúng sự thật.
hoàn toàn chính xác; đúng mười mươi [thành ngữ]
中非常真实;完全正确fēicháng zhēnshí;wánquán zhèngquè
Đây là sự thật không thể chối cãi.
hoàn toàn chính xác; nghìn lần đúng, vạn lần chắc [thành ngữ]
中完全真实、肯定不假的wánquán zhēnshí、kěndìng bújiǎ de
Lời anh ấy nói là hoàn toàn đúng sự thật.
hoàn toàn chính xác; đúng mười mươi [thành ngữ]
中非常真实;完全正确fēicháng zhēnshí;wánquán zhèngquè
Đây là sự thật không thể chối cãi.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
hoàn toàn chính xác; nghìn lần đúng, vạn lần chắc [thành ngữ]
hoàn toàn chính xác; nghìn lần đúng, vạn lần chắc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hoàn toàn xác thực; chắc chắn không sai [thành ngữ]
中完全真实、毫无疑问wánquán zhēnshí、háowú yíwèn
hoàn toàn xác thực; chắc chắn không sai [thành ngữ]
中完全真实、毫无疑问wánquán zhēnshí、háowú yíwèn