- 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))
- 十thập(mười)
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
ngàn lời muôn câu; có rất nhiều điều muốn nói [thành ngữ]
Anh ấy có ngàn lời muốn nói với tôi.
nghìn lời vạn tiếng; nói không hết lời [thành ngữ]
Anh ấy có ngàn lời muốn nói với bạn.
ngàn lời muôn câu; có rất nhiều điều muốn nói [thành ngữ]
Anh ấy có ngàn lời muốn nói với tôi.
nghìn lời vạn tiếng; nói không hết lời [thành ngữ]
Anh ấy có ngàn lời muốn nói với bạn.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
ngàn lời muôn câu; có rất nhiều điều muốn nói [thành ngữ]
ngàn lời muôn câu; có rất nhiều điều muốn nói [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.