- 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))
- 十thập(mười)
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
trăm lần rèn giũa, ngàn lần tôi luyện (được tôi luyện qua gian khổ) [thành ngữ]
Bài văn này được viết ra sau nhiều lần rèn giũa.
trải qua muôn vàn thử thách; tôi luyện kỹ càng [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua những thăng trầm của cuộc đời.
trăm lần rèn giũa, ngàn lần tôi luyện (được tôi luyện qua gian khổ) [thành ngữ]
Bài văn này được viết ra sau nhiều lần rèn giũa.
trải qua muôn vàn thử thách; tôi luyện kỹ càng [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua những thăng trầm của cuộc đời.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
trăm lần rèn giũa, ngàn lần tôi luyện (được tôi luyện qua gian khổ) [thành ngữ]
trăm lần rèn giũa, ngàn lần tôi luyện (được tôi luyện qua gian khổ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.