- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
người dân nghèo khó; dân thường sống qua ngày [thành ngữ]
Chúng ta đều là những người dân nghèo.
người dân nghèo khó; dân thường sống qua ngày [thành ngữ]
Chúng ta đều là những người dân nghèo.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
người dân nghèo khó; dân thường sống qua ngày [thành ngữ]
người dân nghèo khó; dân thường sống qua ngày [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.