- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
thăng cấp; nâng cấp; thăng hạng
中职位、等级或水平提高zhíwèi、děngjí huò shuǐpíng tígāo
Anh ấy được thăng cấp rồi, rất vui.
thăng cấp; nâng cấp; leo thang (về mức độ)
中变得更高级或更强,达到更好的水平biàndé gèng gāojí huò gèng qiáng, dádào gèng hǎo de shuǐpíng
Xung đột đang leo thang.
thăng cấp; nâng cấp; thăng hạng
中职位、等级或水平提高zhíwèi、děngjí huò shuǐpíng tígāo
Anh ấy được thăng cấp rồi, rất vui.
thăng cấp; nâng cấp; leo thang (về mức độ)
中变得更高级或更强,达到更好的水平biàndé gèng gāojí huò gèng qiáng, dádào gèng hǎo de shuǐpíng
Xung đột đang leo thang.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
thăng cấp; nâng cấp; thăng hạng
thăng cấp; nâng cấp; thăng hạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nâng cấp; thăng cấp
中提高到更高的等级或版本tígāo dào gèng gāo de děngjí huò bǎnběn
Máy tính của tôi cần nâng cấp.
nâng cấp; thăng cấp
中提高到更高的等级或版本tígāo dào gèng gāo de děngjí huò bǎnběn
Máy tính của tôi cần nâng cấp.