- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
中向上移动或出现xiàng shàng yídòng huò chūxiàn
Mặt trời mọc rồi.
kéo lên; treo lên; (mặt trời, mặt trăng) mọc lên
中向上移动;上升xiàng shàng yídòng; shàngshēng
tăng lên; đi lên; thượng thăng
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
中向上移动或出现xiàng shàng yídòng huò chūxiàn
Mặt trời mọc rồi.
kéo lên; treo lên; (mặt trời, mặt trăng) mọc lên
中向上移动;上升xiàng shàng yídòng; shàngshēng
tăng lên; đi lên; thượng thăng
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mặt trời mọc từ phía đông.
Mặt trời mọc từ phía đông.