- 亠đầu(mái đầu, phần trên)
- 亻nhân(người)
- 夕tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
canh ba (nửa đêm, khoảng 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng)
中夜晚十二点左右的时间yèwǎn shí'èr diǎn zuǒyòu de shíjiān
Vào lúc nửa đêm, thành phố chìm trong tĩnh lặng.
canh ba (nửa đêm, khoảng 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng)
中夜晚十二点左右的时间yèwǎn shí'èr diǎn zuǒyòu de shíjiān
Vào lúc nửa đêm, thành phố chìm trong tĩnh lặng.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
canh ba (nửa đêm, khoảng 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng)
canh ba (nửa đêm, khoảng 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.