- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự chia đôi)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
gây tê cục bộ; gây mê một phần
Bác sĩ đã tiêm thuốc tê cục bộ cho tôi.
gây tê nửa người (như khi sinh mổ)
Gây tê bán thân có thể giảm đau.
gây tê cục bộ; gây mê một phần
Bác sĩ đã tiêm thuốc tê cục bộ cho tôi.
gây tê nửa người (như khi sinh mổ)
Gây tê bán thân có thể giảm đau.
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
gây tê cục bộ; gây mê một phần
gây tê cục bộ; gây mê một phần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.