- 言ngôn(lời nói)
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
hiệp nghị; thỏa thuận; giao thức (trong công nghệ thông tin)
中双方或多方同意的约定或方案shuāngfāng huò duōfāng tóngyì de yuēdìng huò fāng'àn
Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận.
giao thức; thỏa thuận; hiệp nghị
中双方同意的约定shuāngfāng tóngyì de yuēdìng
Chúng tôi đã ký một thỏa thuận.
hiệp nghị; thỏa thuận; giao thức (trong công nghệ thông tin)
中双方或多方同意的约定或方案shuāngfāng huò duōfāng tóngyì de yuēdìng huò fāng'àn
Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận.
giao thức; thỏa thuận; hiệp nghị
中双方同意的约定shuāngfāng tóngyì de yuēdìng
Chúng tôi đã ký một thỏa thuận.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
hiệp nghị; thỏa thuận; giao thức (trong công nghệ thông tin)
hiệp nghị; thỏa thuận; giao thức (trong công nghệ thông tin)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hiệp nghị; thỏa thuận; giao thức (mạng máy tính)
中双方或多方同意的约定shuāngfāng huò duōfāng tóngyì de yuēdìng
hiệp ước; thỏa ước
中双方同意的约定或条约shuāngfāng tóngyì de yuēdìng huò tiáoyuē
Chúng tôi đã ký một hiệp ước.
hiệp nghị; thỏa thuận; giao thức (mạng máy tính)
中双方或多方同意的约定shuāngfāng huò duōfāng tóngyì de yuēdìng
hiệp ước; thỏa ước
中双方同意的约定或条约shuāngfāng tóngyì de yuēdìng huò tiáoyuē
Chúng tôi đã ký một hiệp ước.