- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 辛tân(cay đắng, hình phạt)
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
lời lẽ khiêm nhường kèm lễ vật hậu hĩnh [thành ngữ]
Anh ấy dùng lời lẽ khiêm tốn và quà hậu hĩnh để cảm ơn tôi.
lời lẽ khiêm nhường kèm lễ vật hậu hĩnh [thành ngữ]
Anh ấy dùng lời lẽ khiêm tốn và quà hậu hĩnh để cảm ơn tôi.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
lời lẽ khiêm nhường kèm lễ vật hậu hĩnh [thành ngữ]
lời lẽ khiêm nhường kèm lễ vật hậu hĩnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.