- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
kháng thể đơn dòng (miễn dịch học)
Kháng thể đơn dòng là một loại thuốc sinh học quan trọng.
kháng thể đơn dòng (miễn dịch học)
Kháng thể đơn dòng là một loại thuốc sinh học quan trọng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
kháng thể đơn dòng (miễn dịch học)
kháng thể đơn dòng (miễn dịch học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.