- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
tiết mục tướng thanh độc thoại (một người diễn); hài độc thoại
Anh ấy thích nghe tấu hài độc thoại.
độc thoại hài; tướng thanh đơn (một người biểu diễn)
tiết mục tướng thanh độc thoại (một người diễn); hài độc thoại
Anh ấy thích nghe tấu hài độc thoại.
độc thoại hài; tướng thanh đơn (một người biểu diễn)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiết mục tướng thanh độc thoại (một người diễn); hài độc thoại
tiết mục tướng thanh độc thoại (một người diễn); hài độc thoại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.