- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
tháp một tầng
Ngôi tháp một tầng này rất cổ kính.
tháp một tầng
Ngôi tháp một tầng này rất cổ kính.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
tháp một tầng
tháp một tầng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.