- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
va chạm do lỗi một phía; va chạm mà chỉ một bên có lỗi
Va chạm do lỗi đơn phương là tai nạn giao thông mà chỉ một bên có lỗi.
va chạm do lỗi một phía; va chạm mà chỉ một bên có lỗi
Va chạm do lỗi đơn phương là tai nạn giao thông mà chỉ một bên có lỗi.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
va chạm do lỗi một phía; va chạm mà chỉ một bên có lỗi
va chạm do lỗi một phía; va chạm mà chỉ một bên có lỗi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.