- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
bất biến từ ngàn xưa; vĩnh hằng không đổi [thành ngữ]
khô khan; nhạt nhẽo; cứng nhắc
đơn điệu nhàm chán; tẻ nhạt [thành ngữ]
Cuộc sống của anh ấy thật đơn điệu và tẻ nhạt.
bất biến từ ngàn xưa; vĩnh hằng không đổi [thành ngữ]
khô khan; nhạt nhẽo; cứng nhắc
đơn điệu nhàm chán; tẻ nhạt [thành ngữ]
Cuộc sống của anh ấy thật đơn điệu và tẻ nhạt.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
bất biến từ ngàn xưa; vĩnh hằng không đổi [thành ngữ]
bất biến từ ngàn xưa; vĩnh hằng không đổi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.