- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
một chiều; một lượt (chỉ đi, không về)
Tôi đã mua một vé một chiều.
một chiều; một lượt (chỉ đi, không về)
Tôi đã mua một vé một chiều.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Mỗi chuyến đi (趟) là bước chân không ngừng tiến về phía trước.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Mỗi chuyến đi (趟) là bước chân không ngừng tiến về phía trước.
một chiều; một lượt (chỉ đi, không về)
một chiều; một lượt (chỉ đi, không về)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.