- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
cố ý bỏ lửng; giữ người nghe hồi hộp; làm màu câu chuyện
Anh ấy luôn thích giữ bí mật.
cố tình giữ lại điều quan trọng; làm người khác thót tim chờ đợi
Anh ấy luôn thích giữ mọi người trong hồi hộp.
cố ý bỏ lửng; giữ người nghe hồi hộp; làm màu câu chuyện
Anh ấy luôn thích giữ bí mật.
cố tình giữ lại điều quan trọng; làm người khác thót tim chờ đợi
Anh ấy luôn thích giữ mọi người trong hồi hộp.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cố ý bỏ lửng; giữ người nghe hồi hộp; làm màu câu chuyện
cố ý bỏ lửng; giữ người nghe hồi hộp; làm màu câu chuyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.