- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
thị trường người bán; thị trường cung ít cầu nhiều
Thị trường người bán có lợi cho người bán.
thị trường người bán; thị trường cung ít cầu nhiều
Thị trường người bán có lợi cho người bán.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
thị trường người bán; thị trường cung ít cầu nhiều
thị trường người bán; thị trường cung ít cầu nhiều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.